án tích

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình phạt do tòa án tuyên ghi vào hồ sơ tư pháp của người phạm tội: "án tích" chỉ việc một người đã từng bị kết án bản án đó được lưu giữ chính thức, ảnh hưởng đến tình trạng pháp lý của họ ( dụ: có thể bị coi tái phạm).
    • Dấu vết pháp lý còn tồn tại sau khi thi hành án: "án tích" còn chỉ hậu quả pháp lý kéo dài sau khi người phạm tội đã chấp hành xong hình phạt, cho đến khi được xóa án tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người án tích sẽ khó xin việc làmcơ quan nhà nước. (Người từng bị kết án hồ sơ tư pháp ghi nhận sẽ gặp khó khăn khi ứng tuyển vào các vị trí công quyền.)
    • Sau khi chấp hành xong hình phạt, anh ta vẫn còn án tích trong 5 năm. ( đã thi hành án, dấu vết pháp lý vẫn tồn tại trong một thời gian theo quy định pháp luật.)
    • Tòa án quyết định xóa án tích cho bị cáo đã cải tạo tốt. (Tòa tuyên bố không còn ghi nhận bản án trong hồ sơ tư pháp do người đó hành vi sửa chữa tích cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " án tích": tình trạng một người đang bị ghi nhận bản án trong hồ sơ tư pháp.

    • Người án tích về tội trộm cắp sẽ bị xem xét tăng nặng khi phạm tội mới. (Nếu tái phạm, tình trạng án tích sẽ căn cứ để tòa áp dụng hình phạt nặng hơn.)
  • "xóa án tích": thủ tục pháp lý để loại bỏ án tích khỏi hồ sơ tư pháp.

    • Sau 3 năm kể từ khi chấp hành xong án phạt , anh ấy quyền yêu cầu xóa án tích. (Đây quyền lợi pháp lý cho phép người từng bị kết án được xóa dấu vết pháp lý sau một thời gian nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền án (danh từ): bản án đã từng bị tuyên trước đây, thường dùng để chỉ lịch sử phạm tội.

    • Bị cáo tiền án về tội cướp giật. (Bị cáo từng bị kết án về tội cướp giật trước đó.)
  • Tiền sự (danh từ): hành vi vi phạm pháp luật nhưng chưa đến mức bị kết án, thường các vi phạm hành chính hoặc xử lý kỷ luật.

    • Người tiền sự sẽ bị quản lý chặt hơn. ( chưa án tích, nhưng tiền sự cũng ảnh hưởng đến tình trạng pháp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Lý lịch tư pháp (danh từ): tập hợp thông tin về án tích tiền sự của một người.
    • Phiếu lý lịch tư pháp ghi án tích của công dân. (Phiếu này căn cứ pháp lý để xác nhận tình trạng án tích.)
  • Kỷ luật hình sự (danh từ): hình phạt do tòa án áp dụng (mang tính chuyên ngành hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Mang án tích suốt đời: tình trạng án tích không bao giờ được xóa (thường áp dụng với tội đặc biệt nghiêm trọng).
    • Kẻ phạm tội giết người có thể mang án tích suốt đời. ( đã chấp hành án, họ vẫn bị ghi nhận vĩnh viễn trong hồ sơ tư pháp.)